Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đánh đá
đt. Thoi và đá vào người:
Đánh đá không nương tay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đánh đá
Nh. Đánh chác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đánh đá
đgt
Như Đánh chác
: Không đủ đạn dược thì đánh đá thế nào được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đánh đàn đánh đúm
-
đánh đàng xa
-
đánh đáo
-
đánh đáo đến lượt
-
đánh đau phải đền đòn
-
đánh đấm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô lại lấy cỏ khô áp vào đá lửa , lấy dao
đánh đá
để có lửa sưởi và nướng.
Thế thì việc sét
đánh đá
lớn để giúp chẳng có gì là lạ cả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đánh đá
* Từ tham khảo:
- đánh đàn đánh đúm
- đánh đàng xa
- đánh đáo
- đánh đáo đến lượt
- đánh đau phải đền đòn
- đánh đấm