| đáng lí | pht. Theo đúng lí lẽ tự nhiên (nhưng thực tế thì ngược lại): đáng lí phải cám ơn, nhưng đàng này thì lại chê trách đủ điều. |
| đáng lí | trgt Đúng hơn là phải: Đáng lí anh phải hỏi tôi trước khi đổ vạ cho nó. |
| đáng lí | ph. nh. Đáng lẽ: Đáng lí chưa đến lượt bà ta, nhưng chiếu cố tuổi già. |
| đáng lí ra thì công lên việc xuống như thế , vợ phải mệt đừ , nhưng tài thực , không những đã chẳng sao mà lại còn tươi hẳn lên là khác. |
* Từ tham khảo:
- đanh đá
- đanh đá cá cày
- đanh đảnh
- đanh thép
- đành
- đành đạch