| chung qui | trgt (H. chung: trọn vẹn; qui: về) Rút cuộc: Bấy nhiêu công của chung qui vẫn vô hiệu (ĐgThMai). |
| chung qui | trt. Rốt cuộc lại, sau kết: Chung qui, chỉ tại anh không gắng học. |
| chung qui | ph. Rút cuộc: Công tác không có kết quả tốt chung qui chỉ tại làm việc không có kế hoạch. |
| chung qui | Rút cục lại: Chung-qui sự bởi hoá-công (Ph-h). |
| chung qui cũng tại sự ngu si của chú. |
* Từ tham khảo:
- bây bươm
- bây chây
- bây chừ
- bây dừ
- bây giờ
- bây hây