| chung phần | đt. Góp phần lại cùng làm một việc: Đắng cay ta phải chung phần, Có chân giày dép em cần làm chi (CD). |
| Ngày xưa còn khoẻ thì bác đi mò cua , bắt ốc , có khi chung phần với chị em thuê tát một vài cái ao , cái chuôm. |
| Thời gian này , Chủ đầu tư đang mời các đơn vị đo đạc , phân định phần cchung phầnriêng , tính tổng mức đầu tư , mời các hộ dân lên ký để hoàn thiện hồ sơ gửi lên Sở TNMT Hà Nội. |
| Do quá trình vận chuyển nên nhìn cchung phầncuống mận Trung Quốc bị thâm , dễ hư , độ ngọt giảm nếu để lâu. |
| Sở GTVT quản lý cchung phầnxây lắp , phần giải phóng mặt bằng giao cho chính quyền địa phương. |
| Thí sinh tươi cười kết thúc môn thi Ngữ văn ( ảnh : Lê Huyền) Nhìn cchung phầnĐọc hiểu và câu Nghị luận xã hội rất hay , có tính sáng tạo và có thể gây hứng thú cho học sinh khá giỏi. |
| Sản phẩm mới này có tên Sony Xperia XA1 Ultra , sử dụng cchung phầncứng với người anh em XA1 và bao gồm một vài thay đổi nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- lười ươi
- lười xươi
- lười chưởi
- lưởi rưởi
- lưởi thưởi
- lưỡi