| chung cuộc | - dt. Cuộc đua cuối cùng: Chung cuộc của cuộc đua xe đạp về cội nguồn. |
| chung cuộc | dt Cuộc đua cuối cùng: Chung cuộc của cuộc đua xe đạp về cội nguồn. |
| Riêng anh Tạo là bác sĩ thì ăn lặng lẽ , mãi gần chung cuộc mới làm một bản phân tích khoa học về bữa tiệc này. |
| Kết thúc cchung cuộcLiên hoan , Ban tổ chức đã trao 06 giải A , 14 giải B và 19 giải C cho các tiết mục ; 04 giải khuyết khích , 02 giải ba , 02 giải nhì và 01 giải nhất chương trình cho 09 đơn vị tham gia Liên hoan. |
| Và anh ấy có thể sẽ là người đầu tiên được tôi làm như vậy" cô đặt cược Tuy nhiên , kết quả cchung cuộcU23 Việt Nam chỉ về nhì khiến màn thả thính của DJ Oxy bất thành. |
| Cuối cùng , với 2 hiệp đấu tại map Vịnh đồng la , TopVN đã chứng minh được bản lĩnh của mình khi vươn lên dẫn trước và giành chiến thắng cchung cuộcvới tỉ số 2 1. |
| Ở trận đấu quyết định với map Vịnh đồng la , BK Gaming đã giành chiến thắng khá gọn gàng với tỉ số cchung cuộc2 1. |
| Một lần nữa , phải đến hiệp thi đấu thứ 7 , AnhEm mới chính thức phải nhường bước trước những chú quỷ đỏ Monster với tỉ số cchung cuộc2 1. |
* Từ tham khảo:
- cam chanh
- cam công
- cam tuyền
- cảm đề
- cảm điện
- cảm nhận