| cảm nhận | đgt Có nhận thức vì cảm xúc: Trước cử chỉ hào hiệp ấy, tôi cảm nhận được tinh thần cao cả của ông. |
| Ông ta cảm nhận được ngay những giọt lệ kia có ý nghĩa hơn bất cứ lời nói nào đến muôn vạn lần. |
| Người sâu sắc cảm nhận điều đó hơn ai hết là Kiên. |
Có lẽ tôi hiểu Lãng thuộc một cuộc đời khác , cảm nhận mọi sự ở đời theo một lối không giống nhiều người. |
| Tự nhiên Kiên thấy vui , như từ lâu lắm anh không còn nghe , còn cảm nhận được dấu vết con người. |
| Rõ ràng là cô ta quan sát tôi , vì cái cách cô ta nhìn rất đặc biệt , rất khó diễn tả , một cái nhìn đăm đăm rất sâu , chỉ có người bị quan sát mới cảm nhận một cách rõ ràng được. |
| Lúc này đây , khi bãi biển không còn bóng người , Vĩnh mới cảm nhận được vị mặn của gió biển từ khơi xa mang về. |
* Từ tham khảo:
- lằn
- lằn ngoằn
- lẳn
- lẳn mình trắm
- lẵn
- lặn