| chừng chừng | trt. Thường thường, lấy lệ: Cũng phải xem chừng chừng chớ dám bỏ luống đâu. |
| Ông đậu ghe , dựng lều , lùa vịt lên những cánh đồng vừa mới gặt xong , ngó chừng chừng sang những cánh đồng lúa vừa mới chín tới và suy nghĩ về một vạt đồng khác lúa vừa no đòng đòng. |
* Từ tham khảo:
- tự
- tự
- tự10
- tự ải
- tự ái
- tự biên