| chùn tay | đgt Không dám tiếp tục làm bậy: Nhân dân đấu tranh chống khủng bố, chính quyền nguỵ phải chùn tay. |
| chùn tay | đg. Không dám tiếp tục làm mạnh mẽ, đàn áp... như trước. |
| Thằng Xăm chùn tay , thở hồng hộc. |
| Cho nên vẫn phải tăng cường cơ quan điều tra phòng chống tham nhũng trước đó , nâng cao ý thức tuyên truyền vận động tham nhũng , nghĩ phạm tội đã nghĩ đến chuyện lo sợ để cchùn tay. |
| Vấn đề thứ 2 là sau khi xét xử phải có biện pháp truyền thông như thế nào để xã hội nhận thức rằng đụng đến trẻ em là pháp luật sẽ nghiêm trị , người có ý định xâm hại trẻ nghĩ đến mà phải cchùn taylại. |
| Ngược lại , nếu người bệnh biết rõ bệnh của mình thì những bác sĩ hám lợi không chỉ cchùn tay, không dám làm bậy , mà bệnh nhân còn có thể hợp tác tốt với bác sĩ trong quá trình khám bệnh. |
| Vắng trợ thủ , Tuyến không những chẳng cchùn taymà ngược lại , hắn liều lĩnh và tàn bạo hơn. |
| Ra đường tham gia bắt cướp giật , từng nhiều lần đối mặt với thủ phạm bị ngáo đá nhưng Bùi Ngọc Hùng , 30 tuổi , ngụ P.13 , Q.10 (TP.HCM) vẫn không cchùn tay. |
* Từ tham khảo:
- chính cương
- chính danh
- chính diện
- chính doanh
- chính đại quang minh
- chính đảng