Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chụm lửa
đt. Nấu, đun, cho củi hay than vào lò và giữ cho cháy luôn // (B) Săn-sóc vợ đang nằm bếp:
Xin phép ở nhà chụm lửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cuồn
-
cuộn tròn
-
cuồng ẩm
-
cuồng cẳng
-
cuồng chữ
-
cuồng nộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu Năm đặt gạch kê lò , lúi húi
chụm lửa
, cứ chạy ra chạy vào đòi bánh , khi nồi nước bắt đầu réo rắt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chụm lửa
* Từ tham khảo:
- cuồn
- cuộn tròn
- cuồng ẩm
- cuồng cẳng
- cuồng chữ
- cuồng nộ