| chửi xỏ | đgt Nói những lời xa xôi, cay độc đối với người nào, nhưng không nêu tên lên: Biết hắn chửi xỏ, nhưng anh phải lờ đi như không nghe thấy. |
| chửi xỏ | đg. Dùng lời nói xa xôi, ngụ ý chửi người ta. |
Những người đã chửi xỏ bà đồ Uẩn một cách hèn mạt nhất , thì lại là những người làm giúp một cách hăng hái nhất. |
* Từ tham khảo:
- kinh lí
- kinh lịch
- kinh lịch
- kinh loạn
- kinh luân
- kinh lược