| kinh lịch | tt. Kinh-nghiệm và lịch-duyệt, từng-trải, sành-sỏi. |
| kinh lịch | - 1. d. Chức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc. 2. t. Từng trải. |
| kinh lịch | dt. Viên quan nhỏ ở cấp tỉnh, thời phong kiến. |
| kinh lịch | tt. Từng trải và thông hiểu. |
| kinh lịch | dt (H. kinh: từng trải; lịch: từng trải) Viên quan nhỏ ở tỉnh (cũ): Ông thân sinh anh ấy vốn là kinh lịch ở tỉnh nhà. |
| kinh lịch | dt (H. kinh: từng trải; lịch: từng trải) Sự từng trải: ở đời có học vấn cũng phải có kinh lịch (NgBHọc). |
| kinh lịch | 1. tt. Kinh-nghiệm, từng trải. 2. dt. (xưa) Chức-viên nhỏ ở tỉnh. |
| kinh lịch | .- 1. d. Chức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc. 2. t. Từng trải. |
| kinh lịch | Một chức quan về hàng lại. |
| Còn cái học vấn uyên bác , kết quả của kinh lịch , khiếu thẩm thức cái đẹp , lối nhìn về mọi điều thị phi , khả năng phân biệt tốt xấu , tài văn chương tinh tế... bao nhiêu điều phức tạp ấy phải chờ đến tuổi chín chắn mới nên cho đọc. |
Có lẽ không riêng gì ở một nơi , mà ở mọi nơi , những lúc sốt ruột chờ mong vợ chồng ông Phó Sứ trở lại với túi thơ , mỗi buổi gần giờ tan buổi hầu , những lúc việc quan thanh thản , bao nhiêu thầy thừa phái ở các ty Phiên , ty Niết và những ông Hậu bổ , Thông Phán tỉnh , kinh lịch đã nói những câu : Quái lạ , sao cữ này hai ông mụ đó đi lâu quá chưa trở lại thả thơ cho bọn mình chơi hè ! Đánh thơ của lão Phó Sứ có cái rất thú là được thua chi chi , mình cũng đều lấy làm thích cả. |
Đêm hôm đó người ta bày cuộc đánh thơ ở nhà ông kinh lịch. |
| Ông kinh lịch là một người trọng cái sạch sẽ của tâm hồn , nói to cùng mọi người là ông không thu tiền hồ. |
Cả một lũ con bạc lên mặt tài giỏi , nhìn ông kinh lịch cười hóm hỉnh và khoan thai bước vào chiếu giữa. |
| Ông kinh lịch châm thêm dăm bảy cây sáp nữa đã gắn sẵn vào đế đèn đồng. |
* Từ tham khảo:
- kinh luân
- kinh lược
- kinh lược sứ
- kinh mạch
- kinh môn
- kinh ngạc