| chúi nhủi | trt. Nh. Chúi-lủi. |
| chúi nhủi | đgt. Ngã dúi dụi, không gượng được. |
| Đàn bà con gái mà đi cứ cchúi nhủira đằng trước , lấy nó thì không cất mặt lên được đâu cháu ơi. |
| Đã thế , trong lúc tôi đau đầu như thế , khi cả nhà dọn mâm cỗ , thím Ba lại chạy tới lanh lảnh nói : Đàn bà con gái mà đi cứ cchúi nhủira đằng trước , lấy nó thì không cất mặt lên được đâu cháu ơi. |
| Tôi thực sự không rõ cô ấy có đi cchúi nhủira đằng trước không , nhưng kỳ thực với vóc dáng của Hoa , kiểu tấn công phòng thủ đó thì đi ngưỡng ra trước cũng đúng. |
* Từ tham khảo:
- chum bạc
- chum chúm
- chum hum
- chùm
- chùm bao lớn
- chùm bụp