| đá bọt | dt. Loại đá ở biển mình xốp nhẹ, thường dùng lọc nước hay đánh gỗ cho láng. |
| đá bọt | dt. Đá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ hổng, xốp và nhẹ, có thể nổi trên mặt nước. |
| đá bọt | dt (cn. đá nhám) Thứ đá xốp, có nhiều lỗ: Dùng đá bọt để đánh đồ gỗ trước khi sơn. |
| đá bọt | đ. Cg. Đá nhám. Thứ đá xốp thường dùng để đánh đồ gỗ cho nhẵn trước khi sơn. |
| đá bọt | Thứ đá sốp, dùng để đánh đồ gỗ cho nhẵn để sơn. |
| Rồi cha sẽ lên một chiếc tàu nhỏ chở than và đá bọt của khách để đến Hương Cảng. |
| Bạn có thể đắp hỗn hợp trên trong 10 phút , sau đó dùng dđá bọtchà chân để làm sạch. |
| Hỗn hợp dđá bọt, bã cà phê và dầu dừa , cám gạo và sữa tươi hay muối biển có thể giúp bạn tẩy da chết cho đôi chân luôn trắng mịn , gợi cảm. |
* Từ tham khảo:
- đá chân vịt
- đá chọi với trứng
- đá có khi chảy mồ hôi
- đá cũng có lúc đổ mồ hôi
- đá cuội
- đá cuội kết