Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chục chẵn
st. Nguyên một chục, không có thừa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nấm hương
-
nấm hương nấu ngũ vị
-
nấm kho tộ
-
nấm lùn
-
nấm mả
-
nấm men
* Tham khảo ngữ cảnh
Dạ , năm năm nữa là hai ch
chục chẵn
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chục chẵn
* Từ tham khảo:
- nấm hương
- nấm hương nấu ngũ vị
- nấm kho tộ
- nấm lùn
- nấm mả
- nấm men