| chuẩn chi | đt. Chấp-nhận một khoản chi-tiêu, cho phép xài tiền. |
| chuẩn chi | đgt (H. chuẩn: quyết định; chi: chi tiêu) Cho phép chi tiêu về một việc gì: Bộ tài chính đã chuẩn chi món tiền ấy. |
| chuẩn chi | đg. Nói cấp trên cho phép chi tiêu. |
| Việc sử dụng bản đồ Việt Nam và phiên bản chính thống của nó phải được nhất quán bằng quy chuẩn chi tiết chung , được ban hành và giám sát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng của nhà nước. |
| Điểm cchuẩn chitiết 13 ngành của ĐH Thương Mại Hà Nội : Nguyễn Hường. |
| Đây là dự luật được thượng nghị sĩ John S. McCain đệ trình và sẽ được phê cchuẩn chitiêu quốc phòng 716 tỷ USD trong tài khóa 2019. |
| Phóng viên TTXVN tại Washington dẫn phát biểu của Tướng Martin Dempsey trong cuộc điều trần trước Ủy ban cchuẩn chingân sách Thượng viện cho biết Chính phủ Iraq đã đề nghị Mỹ hỗ trợ về mặt không quân , tiến hành các cuộc không kích để giúp chặn đứng các cuộc tấn công của các tay súng Hồi giáo dòng Sunni thuộc tổ chức ISIL và giành lại những vùng lãnh thổ đã bị ISIL đánh chiếm trong hai tuần qua. |
* Từ tham khảo:
- đi không
- đi khu
- đi làm
- đi lẫm-đẫm
- đi lễ
- đi lệu-khệu