| dương tính | dt. Tính-chất của giống đực. |
| dương tính | - t. (kết hợp hạn chế). Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả dương tính. |
| dương tính | tt. Có hiện tượng đang nói đến, đang xem xét; trái với âm tính: Kết quả thử nước tiểu, thử máu đều dương tính cả. |
| dương tính | tt (H. dương: trái với âm; tính: tính chất) Có tính chất khẳng định: Bệnh lao có phản ứng dương tính. |
| dương tính | tt. Tính mạnh, đàn-ông. |
| Nhất là khi sau hơn 10 ngày không có ca nhiễm mới , số ca nhiễm chỉ dừng ở 16 thì đến ngày 06 3 2020 , bắt đầu có chùm ca dương tính mới. |
Mới tuần trước , nghe tin bạn dương tính với Covid , tôi nhắn tin động viên , cô ấy vẫn trả lời. |
Xóm trọ của Duyên , học sinh cũ của tôi , 16 trong số 20 phòng có người dương tính với Covid. |
| Cũng khi tôi ngồi viết bài này thì tỉnh Điện Biên vừa phát hiện 6 ca dưodương tính'i Covid , Hà Giang cũng lần đầu phát hiện , nâng số tỉnh thành có người dương tính lên hơn con số 10. |
| Cũng theo nguồn tin riêng của báo Lao Động , trong số các đối tượng mà ông Chí thuê dọn dẹp mặt bằng , qua xét nghiệm , có 7 đối tượng ddương tínhvới ma túy. |
| Do đó , lập hồ sơ còn sơ sài , lập kế hoạch cai nghiện không sát với thực tế , đưa đi cắt cơn giải độc 3 đến 5 ngày , mặc dù chưa thải hết chất ma túy , nghĩa là còn ddương tínhvới ma túy nhưng cũng cho ra viện. |
* Từ tham khảo:
- dương trần
- dương trì
- dương uỷ
- dương uỷ
- dương uỷ
- dương vật