| chủ tỉnh | dt Viên chức người Pháp đứng đầu một tỉnh ở Nam-bộ trong thời thuộc Pháp: Tên chủ tỉnh ấy nguyên là công sứ một tỉnh ở miền Bắc. |
| chủ tỉnh | dt. (xưa) Người đứng đầu coi việc cai-trị một tỉnh. |
| chủ tỉnh | d. (đph). Viên chức người Pháp đứng đầu một tỉnh Nam Bộ trong thời Pháp thuộc. |
| Người đi làm phim viết kịch với nghĩa làm hàng chiều lòng các ông chủ tỉnh nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- án
- án bàn tổ
- án binh bất động
- án cược
- án đày
- án gian