| chủ phụ | dt. Ông chủ nhà hoặc bà chủ nhà // Vợ người chết hoặc vợ tang-chủ trong một đám ma-chay hay đám cúng tuần. |
| Nghe hay không tùy ý ! Nhạc đã gài Lữ làm việc bên cạnh Huyền Khê đệ tam trại chủ phụ trách quân lương như vậy ! Nhạc cũng gửi Chinh xuống làm tùy viên liên lạc cho Tập Đình , Lý Tài , trong một trường hợp khác. |
| Vả ngôi chủ phụ trong nhà , tất phải là người trong nền nếp trâm anh như Tống Tử , Tề Khương(7) , chúng em đâu dám chòi mòi đến. |
* Từ tham khảo:
- tên riêng
- tên rơi đạn lạc
- tên thánh
- tên thuỵ
- tên thương mại
- tên tục