| dòng giống | dt. X. Dòng-dõi. |
| dòng giống | dt. Những người cùng nòi giống, kế tục từ đời này qua đời khác: cùng dòng giống con Lạc cháu Hồng. |
| dòng giống | dt Nguồn gốc cùng một tổ tiên: Tự xưng là dòng giống đàn anh (Tú-mỡ). |
| dòng giống | dt. Nht. Dòng-dõi. |
| dòng giống | d. nh. Dòng dõi. |
| dòng giống | Cũng nghĩa như dòng-dõi. |
| Đức công mừng mà rằng : Thế là ta có dòng giống rồi ! Bèn chuyên đem những nghĩa lý chân chính dạy con. |
| Bởi saỏ Cảm tình mà đi tìm thì nên , liều chết mà đi tìm thì không nên , liều chết để đi tìm đã không nên , huống nữa lại thôi không lấy vợ , để đứt dòng giống của tiên nhân phỏng có nên không? Cho nên người quân tử phải biết tòng quyền chứ không nên chấp nhất. |
| Đến khi dòng giống thiếu người nối dõi , mới dùng người trong châu làm chức ấy. |
| Anh là người tình , là anh trai , là bố ,... là Chúa của đời em ! Nhưng em không muốn anh , dòng giống nhà anh ô uế vì em. |
| Cao Xuân Huy đã dụng công , viết với năng lực ddòng giống(con nhà văn Cao Nhị) dựng lại tất cả thời gian cuộc chiến mà anh tham dự và can dự theo chiều kích từ dưới đất nhìn lên nhằm đánh giá cuộc chiến. |
| Người bản lĩnh , cá tính thực sự là người biết đương đầu với khó khăn , lỳ lợm vượt qua nó chứ không phải là xù lông , gai góc hay hành động ngược ddòng giốngnhư một số trường hợp mà xã hội ngày nay đang cổ vũ nhầm đâu em ! |
* Từ tham khảo:
- dòng khí dưới âm
- dòng khí gần âm
- dòng khí vượt âm
- dỏng
- dỏng
- dỏng dỏng