| dốt đặc cán mai | Quá dốt, đến mức mù tịt, không biết gì: Đầu óc dốt đặc cán mai như nó mà cũng leo lên được trưởng phòng. |
| dốt đặc cán mai | ng Như Dốt đặc, nhưng ý mạnh hơn: Không được học hành gì nên dốt đặc cán mai. |
| dốt đặc cán mai |
|
| Bạn phì cuời : Chơi thân thì saỏ Hì hì , nói thật nhé , về chuyện này minh dốt đặc cán mai. |
* Từ tham khảo:
- dốt đặc còn hơn hay chữ lỏng
- dốt đặc cù đèn
- dốt hay nói chữ
- dốt lòi chuôi
- dốt nát
- dốt nát tìm thầy, bóng bẩy tìm thợ