| dốt đặc | tt. Không biết một chữ: Dốt đặc cán mai // (R) Không hiểu tí gì: Dốt đặc về việc đó. |
| dốt đặc | - tt. Dốt đến mức không hiểu gì: Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng). |
| dốt đặc | tt. Dốt đến mức không biết tí gì: Đầu óc dốt đặc ấy thì làm được gì. |
| dốt đặc | tt Dốt đến mức không hiểu gì: Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng). |
| dốt đặc | tt. Rất dốt: Dốt đặc cán mai. |
| dốt đặc | t. Dốt lắm. |
| dốt đặc | Không biết một chữ nào: Dốt đặc hơn hay chữ lỏng. |
* Từ tham khảo:
- dốt đặc cán thuổng
- dốt đặc còn hơn hay chữ lỏng
- dốt đặc cù đèn
- dốt hay nói chữ
- dốt lòi chuôi
- dốt nát