| chừ | trt. Giờ, bấy-giờ, bây-giờ: Chừ hắn ở mô? Chừ thì mần răng? Bây-chừ, bấy-chừ. |
| chừ | - trgt. Từ miền Nam có nghĩa là Bây giờ: Xưa con ta, chừ ra vợ bậu (cd). |
| chừ | đt. Giờ, bây giờ: Bây chừ, cô đi với tôi. |
| chừ | trgt Từ miền Nam có nghĩa là Bây giờ: Xưa con ta, chừ ra vợ bậu (cd). |
| chừ | trt. Bây giờ: Thu đến đây! Chừ mới nói răng? (Ch.l.Viên) |
| chừ | (đph). ph. Bây giờ: Chừ đi đâu?. |
| chừ | Từ phụ dùng trong thơ văn cũ, chỉ dư thanh của các từ đặt ở trên: Rồng thiêng bay chừ từ Lam Sơn (Nguyễn Trãi). |
| chừ | (tiếng đường Trong). Bây giờ. |
Chị em ăn ở thậm hiền Lâm đến đồng tiền thời mất lòng nhau Anh em mình chừ bàn chuyện đi khơi Ba buồm hai lái ra vời hẳn hiên Hàng ngày thường có đồng tiền Chẳng hơn cô mi ngồi chát ngát làm duyên thế thường. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn non đoài khổ chưa. |
BK Anh nói với em như rựa chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài rứa ri Anh nói với em như rựa chém xuống đá Như rạ cắt xuống đất Như mật rót vào tai Bây chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài rứa ri Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém đất Như mật rót vào lỗ tai Bây giờ em đã nghe ai Áo ngắn em mặc , cởi áo dài em mang Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn non đoài khổ chưa. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn giang đài khổ thân. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em giữa chốn thuyền chài khổ thân. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em lênh đênh giữa chốn thuyền chài khổ chưa Anh nói với em sơn cùng thuỷ tận Em nói với anh nguyệt khuyết sao băng Đôi ta như rồng lượn trông trăng Dầu mà xa nhau đi nữa cũng khăng khăng đợi chờ. |
* Từ tham khảo:
- chừ bự
- chử
- chử tán
- chữ
- chữ bát
- chữcái