| chữ bát | dt. Chữ có hình giống hai chòm râu mép: Chồng em rỗ sứt rỗ sì, Chưn đi chữ bát mắt thì ngưỡng thiên (CD). |
| chữ bát | dt. Một chữ Hán được dùng để tả kiểu đi hai bàn chân xoạc ra hai bên: chân đi chữ bát. |
| chữ bát | trgt Nói dáng đi hai bàn chân xoạc ra hai bên như hình chữ bát trong chữ Hán: Chồng em rỗ sứt rỗ sì, chân đi chữ bát mặt thì ngưỡng thiên (cd). |
| Cái bà hàng xóm của tôi là một mụ ác bá nhất trong khu phố này , người mẹ khệ nệ , đi chân chữ bát , hai mông đít cứ xẹo xọ hất bên này lại hất bên kia , mặt mũi vênh áo , gặp ai cũng chỉ đợi người ta chào trước , không chào thì mụ nhổ phì như rắn hổ mang. |
| Chú Tư đứng chịu hai chân chữ bát nơi sạp mũi , thọc cây vợt xuống. |
* Từ tham khảo:
- chữ chi
- chữ chi là cò
- chữ điền
- chữ kí
- chữ môn
- chữ nghĩa