| dong riềng | dt. Cây trồng tại nhiều vùng nước ta, cao đến 1,5m, thân rễ to thành củ chứa nhiều tinh bột, lá màu lục tím thuôn dài, dài đến 0,5m, rộng 0,25m giữa lá có gân to, hoa xếp thành cụm ở ngọn cây, củ nhiều tinh bột, dùng để chế biến món ăn; còn gọi là khoai riềng, khoai đao. |
| dong riềng | dt Loài cây lá như lá dong, có hoa đỏ hoặc vàng, thân ngầm ăn được: Củ dong riềng luộc ăn ngọt. |
| dong riềng | d. Củ có nhiều tinh bột. |
| Nhưng người làng bãi có ”lưng“ ăn khi tháng ba ngày tám , có khoai , có dong riềng , có sắn ăn kham , ăn khổ mà vẫn vững tâm đàng hoàng , phởn phơ. |
| Xoan và xà cừ , phi lao và chuối , lạc đậu , vừng , ngô , lúa lốc , sắn và khoai lang , dong riềng và sắn dây , bí ngô và su su , dưa gang , dưa đỏ , dưa lê , dưa chuột , su hào thuốc lá , hành và mía. |
| Hết mùa hoa dong riềng tôi chặt cây chuối non lấy lõi của nó ăn ngọt lắm. |
| Nhưng người làng bãi có "lưng" ăn khi tháng ba ngày tám , có khoai , có dong riềng , có sắn ăn kham , ăn khổ mà vẫn vững tâm đàng hoàng , phởn phơ. |
| Xoan và xà cừ , phi lao và chuối , lạc đậu , vừng , ngô , lúa lốc , sắn và khoai lang , dong riềng và sắn dây , bí ngô và su su , dưa gang , dưa đỏ , dưa lê , dưa chuột , su hào thuốc lá , hành và mía. |
| Khu vườn đó vốn là vườn dong riềng của người chủ cũ. |
* Từ tham khảo:
- dòng
- dòng
- dòng biển
- dòng biển lạnh
- dòng biển nóng
- dòng chảy