| diễn tả | đt. Trình-bày với điệu-bộ và lời-lẽ cho dễ hiểu: Diễn-tả một bản nhạc; Chuyện xảy ra đột-ngột thiệt khó diễn-tả. |
| diễn tả | - đgt. Làm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ: diễn tả nội tâm của nhân vật không thể diễn tả nổi tâm trạng mình khi lên bục danh dự nhận huy chương vàng. |
| diễn tả | đgt. Làm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ: diễn tả nội tâm của nhân vật o không thể diễn tả nổi tâm trạng mình khi lên bục danh dự nhận huy chương vàng. |
| diễn tả | đgt (H. tả: viết ra, bày tỏ ra) Nói lên ý nghĩa, tình cảm của mình đối với người hoặc việc: Lí tưởng cũng như hoài bão của Người đã được chính Người diễn tả (VNgGiáp). |
| diễn tả | đt. Trình bày, tả ra những việc mình thấy: Tấn bi-kịch ấy thiệt khó diễn tả. |
| Mình không cần gì cả nhưng... Chàng ngừng lại vì chưa tìm cách diễn tả ý tưởng vừa vụt đến , một ý tưởng mà chàng thấy rất đúng : Phải đấy... mình muốn được tự do thì phải đừng có liên luỵ đến người khác mà nhất là đừng làm hại đến ai. |
| Có lẽ họ đã quen với cái khổ lắm rồi , nên họ không biết khổ nữa , hay họ có biết cũng không tỏ ra được... Ta phải diễn tả ra cho họ thấy và những sự ta mong ước cho họ , ta phải làm cho họ mong ước như ta. |
| Giờ đây em đã biết diễn tả được , so sánh được những gì em trông thì em đâu có thua kém họ ? Chính em cũng là một văn sĩ đấy , em biết không ? Nếu em thích viết và chịu khó viết thì anh cam đoan không thua ai đâu ! Mặc dù lời khen của Minh có lẽ cũng ‘hơi quá đáng’ , nhưng Liên nghe vẫn thấy vui. |
| Chàng lờ mờ trông thấy đám rễ chằng chịt của cây si mà Liên có lần đã diễn tả cho chàng bằng nhữn ý tưởng hết sức giản dị và ngây thơ. |
| Không có thứ nào say sưa và chìm đắm bằng cái thú của chàng cảm thấy mỗi khi cầm bút diễn tả lòng mình , thấy các nhân vật chàng đặt ra trở nên linh hoạt trên trang giấy. |
| Ông muốn diễn tả niềm thương yêu tràn đầy đối với các đứa con ngoan của ông. |
* Từ tham khảo:
- diễn tấu
- diễn thể sinh thái
- diễn thuyết
- diễn tiến
- diễn từ
- diễn văn