| diễn xuất | đgt. Đóng, thể hiện nhân vật trong kịch hoặc phim: các diễn viên diễn xuất khá đồng đều o có trình độ diễn xuất khá cao. |
| diễn xuất | đgt (H. xuất: ra) Thể hiện nội dung của một vở kịch bằng nghệ thuật của mình trên sân khấu: Nội dung vở kịch thì sâu sắc, nhưng cách diễn xuất của các vai không đạt. |
| diễn xuất | đg. 1. Trình bày một vở kịch trên sân khấu. 2. Trình bày tài nghệ. |
| Lễ tân khách sạn là một người đàn ông trung niên mà theo phong cách diễn xuất của ông , chúng tôi đoán là ông đã ở trong nghề khá lâu. |
Nhiều người có khả năng đóng phim , diễn xuất rất tự nhiên trước ống kính , nhưng chắc chắn tôi không phải là một trong số đó. |
| Công việc chẳng có gì nhiều , diễn xuất thì ít mà thời gian đợi thì nhiều. |
| Dù năng lực ca hát hay ddiễn xuấtcủa cô còn là chủ đề bàn tán của nhiều người , nhưng vẻ ngoài xinh đẹp của Chi Pu là điều ai cũng phải công nhận. |
| Ông cũng nói rằng , trong suốt sự nghiệp ddiễn xuấtcủa mình , vai diễn này đã để lại nhiều kỷ niệm trong lòng ông. |
| Adelaide Kane sinh ra ở Úc , nơi sự nghiệp ddiễn xuấtcủa cô được bắt đầu. |
* Từ tham khảo:
- diện
- diện
- diện bạch
- diện bích
- diện cấu
- diện du phong