| dịch mục | dt. Cai-việc, người coi-sóc dân sưu-dịch (công-tác). |
| dịch mục | dt Người chủ trì mọi việc trong làng trước đây. |
| dịch mục | Kẻ đứng đầu mọi việc trong một làng. |
| Có ý kiến đề nghị Luật bổ sung chế độ đặc thù cho của công nhân , viên chức các Ban quản lý rừng Vấn đề quyền sử dụng đất rừng cho người dân , thực hiện quy hoạch phù hợp khu vực sản xuất lâm nghiệp , làm rõ vấn đề năng lực quản lý rừng bền vững , chuyển ddịch mụcđích sử dụng đất lâm nghiệp phù hợp. |
* Từ tham khảo:
- dịch ngược
- dịch nhầy
- dịch phu
- dịch rỉ
- dịch sa
- dịch sử