| dị | - tt. Kì cục: Mặc cái áo này trông dị quá. |
| dị | I. tt. Có hành vi cử chỉ khác thường một cách đáng chê cười: ăn mặc như thế, coi dị quá.II. Khác, không giống: dị bản o dị chủng o dị chứng o dị dạng o dị dưỡng o dị đoan o dị đồng o dị giáo o dị hình o dị hoá o dị kì o dị nghị o dị nguyên o dị nhân o dị thường o dị tộc o dị tướng o dị ứng o dị vật o biến dị o khảo dị o kì dị o kinh dị o lập dị o quái dị o tiểu dị. III. Chia lìa: li dị. |
| dị | Dễ dàng: bình dị o dung dị o giản dị. |
| dị | tt Kì cục: Mặc cái áo này trông dị quá. |
| dị | tt. (tục) 1. Kỳ-cục: Mặc cái áo dị quá; trông bộ anh ấy dị quá. 2. (khd) Khác, lạ. |
| dị | (khd). Dễ: Giản dị, bình-dị. |
| dị | t. Kì cục: Trông bộ dị quá. |
| dị | Khác, lạ (không dùng một mình). |
| dị | Dễ. Thường dùng với tiếng khác như: giản-dị, bình-dị v.v. |
Giản dị như không ! Thế mà cứ loay hoay mãi. |
Dũng đưa mắt nhìn vợ chồng ông giáo như cảm ơn hai người bấy lâu đã không sợ gì lời dị nghị của thiên hạ , sẵn lòng để chàng đi lại và lúc nào cũng âu yếm , coi chàng như một người em nhỏ đáng thương vì đã bị nhà và họ hàng ruồng bỏ. |
| Chàng chép miệng nói tiếp : Tôi không cần ai dị nghị thì sự báo thù ấy vô ích. |
| Việc khó là không biết bà Lục có bằng lòng không ? Vả lại con nuôi thì con nuôi , chứ ở ngoài thế nào họ cũng dị nghị. |
Giản dị như không... Muốn hành động muốn sống theo chí hướng chân thật của mình chỉ có một cách là thoát ra khỏi hoàn cảnh này. |
| Hà nhìn Trúc khẽ nói : Thôi anh đi... Ra đến ngoài , nghĩ lại , Trúc không ngờ cuộc từ biệt lại giản dị như vậy. |
* Từ tham khảo:
- dị cảm
- dị chí
- dị chủng
- dị chứng
- dị dạng
- dị dưỡng