Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chơi cò
đt. Góp-nhóp cò gởi thơ chết, dán vô tập chơi, càng có nhiều cò xứ lạ càng thấy thích.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
kinh rạch
-
kinh sử giùi mài
-
lãng ngâm
-
lành dạ
-
lành lòng
-
lành như bụt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài bãi sông Hồng , dân lao động nhập cư ít tiền nên
chơi cò
con nhưng khối kẻ nợ nhà cho vay lãi không giả được lao xuống sông Hồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chơi cò
* Từ tham khảo:
- kinh rạch
- kinh sử giùi mài
- lãng ngâm
- lành dạ
- lành lòng
- lành như bụt