| chốc chốc | trt. Thỉnh-thoảng, cứ trở đi trở lại luôn: Chốc-chốc lại la. |
| chốc chốc | pht. Từng lúc một, trong từng khoảng thời gian ngắn lại xảy ra hiện tượng tương tự: chốc chốc lại có tiếng gõ cửa. |
| chốc chốc | trgt Cứ cách một quãng thời gian ngắn: Chốc chốc lại ánh lên những đốm lửa leo lét (NgHTưởng). |
| chốc chốc | trt. Thỉnh-thoảng, cứ mỗi một lát: Chốc chốc lại dừng. |
| chốc chốc | ph. Cứ cách một quãng thời gian ngắn: Chốc chốc lại gọi. |
| chốc chốc , bà với chiếc khăn mặt đỏ rách vắt trên vai , lau mắt như để nhìn cho rõ thêm. |
| Bà Tuân cchốc chốcnhìn trộm mợ phán để dò xem liệu mợ có ưng ý không. |
| chốc chốc , chàng cúi đầu nhìn đồng hồ ở xe và tỏ ý khó chịu về nỗi người tài xế cho xe chạy chậm quá. |
Loan thấy Thân nằm bên cạnh chốc chốc lại vật mình , thở dài. |
| chốc chốc một cành cây gió đưa hiện ra gần cửa sổ , lá ướt lấp lánh ánh sáng , rồi lại khuất vào trong bóng tối. |
| Tiếng chuông xe kêu liên hồi như những tiếng gọi , Hà bĩu môi dưới , cau mày nói giọng mỉa mai : Nghe thấy rồi... Trời không mưa nhưng vì sương xuống nhiều nên những lá cây tre mai ướt bóng loáng , chốc chốc một chiếc lá từ từ nghiêng mình và giọt nước đọng long lanh ở đầu lá rơi thẳng xuống làm rung động một hai chiếc lá khác ở dưới. |
* Từ tham khảo:
- chốc lở
- chốc mép
- chốc mòng
- chồi
- chổi
- chổi