| chốc | dt. C/g. Chúc, lát, giấy-lát Một khoảng thì-giờ rất ngắn: Bỗng chốc, một chốc, phút chốc, vụt chốc; Vừa ngồi một chốc lại đi (TRTH.) |
| chốc | đt. Chực mong, trông được: Chong mòng chốc mỏ. |
| chốc | dt. Sài, bệnh ghẻ lở trên đầu trẻ con: Ghẻ chốc, mụt chốc // Mày khô trên đầu người lớn: Đầu có chốc, gàu chốc. |
| chốc | - 1 dt. Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em: chốc đầu. - 2 dt. Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu: nghỉ một chốc chẳng mấy chốc. |
| chốc | dt. Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em: chốc đầu. |
| chốc | dt. Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu: nghỉ một chốc o chẳng mấy chốc. |
| chốc | dt Khoảng thời gian ngắn: Trăm năm ở với người đần không bằng một chốc ở gần người khôn (cd). trgt Trong khoảng thời gian ngắn: Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (K). |
| chốc | dt Bệnh ở da đầu sinh ra những mụn mủ: Em bé bị chốc vì thiếu vệ sinh. |
| chốc | dt. Một lúc, một lát: Bèo trôi sóng vỗ, chốc mười lăm năm. Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (Ng.Du). // Bỗng chốc, phút chốc. |
| chốc | dt. Bệnh lở ở da đầu trẻ con: Thân-hình đầy ghẻ chốc. // Chốc lở. |
| chốc | d. Khoảng thời gian ngắn: Ngồi một chốc độ một giờ sẽ đi. 2. Thấm thoắt: Bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm (K). |
| chốc | d. Bệnh lở da đầu. |
| chốc | Một lúc, một lát: Đi chơi một chốc. Văn-liệu: Ba năm ở với người đần, Không bằng một chốc đứng gần người khôn. Bèo trôi sóng vỗ, chốc mười lăm năm (K). Bến ngâu xùi-xụt cung trăng chốc mòng (Ch-Ph). Công cha nghĩa mẹ chốc mười bảy niên (Nh-đ-m). Chốc là mười mấy năm trời (K). Lửa hương chốc để lạnh-lùng bấy lâu (K). Lượng xuân đành quyết hẹp-hòi chốc ru (H-Tr). Nhờ trời phút chốc hạt mưa tưới nhuần (Ph-Tr). Những là trộm giấu thầm yêu chốc mòng (K). Ngoài nghìn dặm chốc ba đông (K). Vừa ngồi một chốc lại đi (Tr-Thử). |
| chốc | Bệnh lở ở da đầu trẻ con: Trẻ con chốc đầu. |
| chốc chốc , bà với chiếc khăn mặt đỏ rách vắt trên vai , lau mắt như để nhìn cho rõ thêm. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong cchốclát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
| Bà Tuân cchốcchốc nhìn trộm mợ phán để dò xem liệu mợ có ưng ý không. |
| Lúc nàng cầm nón ra đi , nàng thấy rùng rợn đã phải đặt cho mẹ một cái ghê sợ mới thoát thân được cchốclát. |
Trác muốn quên hẳn chuyện nhà chồng đi để trí óc được nhẹ nhàng trong cchốclát nên nàng tìm cách nói chuyện nhà trong mấy tháng nàng vắng mặt. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng như không khác gì chiếc bọt đó , chỉ trong phút cchốc, rồi bị bao nhiêu cái đau khổ đè nén. |
* Từ tham khảo:
- chốt lát
- chốc lở
- chốc mép
- chốc mòng
- chồi
- chổi