| cho về | đgt 1. Để một người trở lại chỗ cũ của người ta: Đi ở được ít lâu bị người chủ cho về 2. Để vợ trở lại nhà vợ vì không muốn sống chung nữa (cũ): Người vợ lẽ bị cho về. |
| cho về | đg. Để vợ trở lại nhà vợ, vì không muốn sống với nhau nữa (cũ). |
Dũng nhìn vào trong xe thấy có bà cụ đi với Loan , liền làm như không để ý đến Loan , tiến lại gần lễ phép thưa : Thưa cụ , chúng tôi vừa bị nạn , xe hư hỏng cả , xin nhờ cụ cho về Việt Trì buộc thuốc. |
Ông hai vì muốn lánh mặt nên hai hôm trước có người bạn ốm nặng cho về mời , ông đi ngay. |
| Chàng đến gần nói : Tôi xin về , cụ chưa cho về , chán quá ! Lan không quay lại , trả lời : Ông quen ở nơi đô hội náo nhiệt , lên đây thấy cảnh chùa chiền tịch mịch chắc buồn lắm. |
| Chỉ sợ cho về Hà Nội mãi rồi... rồi lại phễnh ra thôi. |
| Bà lão bán hàng tức Phật bà Quan âm , sau khi hỏi công chúa , biết rõ sự tình bèn trao cho nàng một cái áo khoác và chỉ lối cho về. |
| Ngồi tiếc đứt cả ruột , giá cho về nhà đọc sách lại khoan khoái hơn và có chất lượng hơn. |
* Từ tham khảo:
- rượn nân
- rương xe
- rượu bọt
- rượu dở
- rượu đại-hồi
- rượu đậu nành