Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dẻo như múa
Có điệu bộ rất nhẹ nhàng, mềm mại, giống như động tác múa:
Động tác giặt giũ của cô
bé nhanh, gọn và dẻo như múa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dẻo queo
-
dẻo quẹo
-
dép
-
dép cao su
-
dép cong
-
dép da
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị gánh
dẻo như múa
, đường dài , hẻm nhỏ mà không chao một giọt nước ra ngoài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dẻo như múa
* Từ tham khảo:
- dẻo queo
- dẻo quẹo
- dép
- dép cao su
- dép cong
- dép da