| dép | dt. Vật mang dưới chưn như guốc nhưng bằng da, bằng rơm, bằng cao-su..., đế mỏng, gót thấp: Chưn giày chưn dép; Chưn em đi dép quay ngang (CD). |
| dép | - dt. Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai: đi dép giày thừa dép thiếu (tng.). |
| dép | dt. Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai: đi dép o giày thừa dép thiếu (tng.). |
| dép | dt Đồ dùng đi vào chân, có quai, thường đóng bằng da hoặc cao-su: Sửa dép ruộng dưa (tng). |
| dép | dt. Thứ giày không bít lại, có quai mang. // Dép cong, dép đầu mũi cong lên. Dép da. Dép dừa, bằng bẹ dừa. Dép rơm, dép cỏ. |
| dép | d. Vật đi vào chân, có quai, thường làm bằng da hoặc cao-su. |
| dép | Một thứ đồ có quai, dùng để đi dưới chân: Dép cong, dép quai ngang. |
Phương hỏi : Cái gì thế anh ? Trương đi dép lại phía cửa sổ , kiễng chân nhìn ra. |
Một hôm về buổi chiều , bà Hậu thấy Liệt đến , mang cái khăn gói to , lấy làm lạ , hỏi thì nàng khóc như mưa , vật mình than thở : Chú thím tôi định ép tôi lấy một đứa rất hèn hạ , chỉ đáng xách dép cho tôi mà thôi. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
Chương nghĩ thế thì lấy làm sung sướng , khoan khoái đứng xuống dép , vươn vai trước cái gương cánh cửa tủ quần áo. |
Nghe tiếng dép xệt xệt trên cát ướt , Chương ngẩng đầu lên , thì hai người đàn bà đã đến bên cạnh , khiến chàng không lẩn kịp. |
| Minh hỏi : Sao mình không đi đôi dép anh mua cho độ nọ ? Liên lẳng lặng ngoan ngoãn vào buồng lấy đôi dép quai da bóng láng rồi đi rửa chân. |
* Từ tham khảo:
- dép cong
- dép da
- dép dừa
- dép lê
- dép lốp
- dép một