| cho thuê | đgt Để người khác dùng một thời gian và bắt phải trả tiền: Cho thuê nhà; Cho thuê sách. |
| cho thuê | đg. Để người khác dùng một vật gì của mình trong một thời gian và bắt phải trả tiền: Cho thuê nhà. |
Một cái bảng có ánh đèn sáng làm Trương ngừng lại nhìn : " Phòng cho thuê ". |
Loan thở dài : Thế chồng làm gì ? Chồng ở Hà Nội mở một hiệu cho thuê xe đạp đã hơn năm nay. |
| Cụ cho thuê xe đưa ông vào nhà thương. |
| Người cho thuê ngựa hỏi : Ông vào nhà ai trong đó ? Vào nhà ông Vi Văn Hoài. |
Rồi người cho thuê ngựa chỉ tay về phía một con đường lên dốc , bảo Quang : Ông cứ đi theo con đường đó. |
Ði vài cây số gặp một cái chùa đổ nát , chàng theo lời người cho thuê ngựa rẽ về bên tay phải , rồi lại cho ngựa phóng. |
* Từ tham khảo:
- xáo xới
- xạo
- xạo ke
- xạo lối
- xạo xự
- xáp