| chó săn | dt. Loại chó rất thính hơi, theo chủ săn thịt // (B) Người điềm-chỉ, hay gởi thơ nặc-danh tố-cáo người khác: Đồ chó săn chim mồi. |
| chó săn | dt. 1. Chó chuyên dùng để săn bắt thú: chó săn chim mồi (tng.). 2. Kẻ chuyên làm chỉ điểm, mật thám, giúp cho đế quốc thực dân bắt bớ những người cách mạng: trừng trị tên chó săn lợi hại này trước đã. |
| chó săn | dt 1. Chó nuôi để đi săn với chủ: Chó săn ấy thì đánh sao nổi quân thù (Hịch TSV) 2. Kẻ làm tay sai cho đế quốc: Làm chó săn đắc lực nhất cho bọn thực dân (Trg-chinh). |
| chó săn | dt. Chó để đi săn; ngb. Người hay đi rình mò nghe chuyện riêng-tư của người khác. |
| chó săn | d. Chó dùng trong việc đi săn. Ngr. Kẻ làm tay sai cho địch, làm mật thám cho thực dân, đế quốc. |
| Bên chân thằng bé có con chó săn , sắc lông màu tro , đang chồm lên chồm xuống , đuôi ngoắt qua ngoắt lại , hóng mõm lên bờ. |
Khi ông già bậm môi nâng cái giỏ nặng trịch vác lên vai thì con chó săn lập tức phóng một cái , nhảy lên bờ. |
| Mỗi lần có đứa trẻ nào nhích lại gần giờ rắn thì con chó săn nằm bên chân chủ lại nhổm dậy , vươn cổ ra nhe răng gừ gừ. |
| Con chó săn lại vươn cổ ra gừ...gừ... mấy tiếng. |
| Con chó săn ve vẩy đuôi , chồm hai chân trước lên sủa oang oang , vụt lao đi như một mũi tên. |
Con chó săn đã phóng xuống thuyền , đứng sau lái ngóc mõm lên nhìn trời. |
* Từ tham khảo:
- chó sói
- chó sống còn hơn sử tử chết
- chó sủa trăng
- chó Tây chu
- chó tha đi, mèo tha lại
- chó tha ra, mèo cắp lấy