| chó sói | dt. Loại chó ở rừng, rất dữ, cũng ăn thịt người: Lúc đói chó sói cũng bỏ rừng. |
| chó sói | - d. Chó rừng mõm nhọn, đuôi rậm, chuyên bắt thú khác để ăn thịt. |
| chó sói | dt. Chó rừng, mõm nhọn đuôi rậm, ăn thịt thú nhỏ. |
| chó sói | dt Loài chó rừng, mõm nhọn, đuôi thõng rất hung dữ: Tôi nhớ mãi bài ngụ ngôn “Con chó sói và con cừu non” của La Fontaine. |
| chó sói | d. Loài chó rừng, lông dài, đuôi thõng, rất hung dữ. |
| Một hôm , anh đuổi theo đánh chết một con chó sói giành lại con cừu cho một cô gái chăn cừu. |
| Đêm lại , đang ngủ , bỗng nghe phía ngoài có con chó sói đang dỗ hai con chó nhà , hứa sẽ chia phần nếu để cho mình vào chuồng cừu. |
| Không gian im lặng như tờ , nghe rõ cả tiếng đạp xe lóc cóc , tiếng dế kêu rả rích , tiếng chó sói hú xa xăm. |
| Văng vẳng từ đâu đó xung quanh , tiếng chó sói hú vang làm chúng tôi sởn hết gai ốc. |
"Có chó sói quanh đây à?". |
| Hay đồng 1 triệu USD hình chú chó có giá 25.000 đồng , tiền hình con chó Belarus 5 rubles giá 25.000 đồng , tờ tiền chú cchó sóimạnh mẽ Lithuania loại 500 talonu phát hành năm 1993 có giá 40.000 đồng/tờ... Vài năm trở lại đây , Ngân hàng Nhà nước không phát hành tiền lẻ , tiết kiệm hàng ngàn tỷ đồng cho ngân sách. |
* Từ tham khảo:
- chó sủa trăng
- chó Tây chu
- chó tha đi, mèo tha lại
- chó tha ra, mèo cắp lấy
- chó tháng ba, gà tháng bảy
- chó treo mèo đậy