| cho ra rìa | đgt Không thèm tính đến (thtục): Trong cuộc bầu lần này, anh ấy đã bị cho ra rìa rồi. |
| Ông bị loại khỏi Hội đồng An ninh Quốc gia và dần bị ccho ra rìa. |
| "Câu "Có em rồi cháu sẽ bị ccho ra rìanhé" là câu nói gây tổn thương cho tôi nhất trong suốt quá trình trưởng thành của mình. |
| (GDVN) Kaka lại bị ccho ra rìa, Real Madrid có tân binh thứ 2 , Casillas ức chế vì Busquets thoát án phạt... là nội dung chính trong bản tin sáng thứ Sáu ngày 20/5 mà Giáo Dục Việt Nam gửi đến bạn đọc. |
| Man xanh ve vãn Iniesta , Van Persie ngán Arsenal Ferguson bị hăm dọa , Raul trở lại ĐT TBN Kaka lại bị ccho ra rìa. |
| Đại Đồng một công thần cho chức vô địch mùa trước chỉ bị ccho ra rìavì HLV trưởng không thể kiên nhẫn chờ đợi trung vệ này lấy lại phong độ sau khi đã đốt 4 trận quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- truyền ngôn
- truyền tải
- truyền tử nhược tôn
- trừ bạo
- trừ dần
- trừ khi