| cho được | lt. Để mà: Cho được bằng người, phải chăm chỉ lao động. |
| cho được | l. Để mà: Cho được ấm no, phải cần cù lao động. |
| Bà tin rằng bà tự xếp đặt lấy cho được chu tất là đủ. |
| Chỉ cốt có người làm ccho đượcviệc. |
Nghe mẹ nói , bỗng nàng sinh ngờ rằng bà Tuân chỉ khôn khéo thân thiện để ccho đượcviệc. |
| Nhà chồng giàu , lắm việc đầy tớ có thể làm được , nhưng mẹ chồng muốn cho nàng đảm đang , một là để dạy nàng cho quen , hai là xưa kia bà về làm dâu bà đã chịu khổ sở , nên bà muốn bắt người khác cũng khổ như mình cho được thăng bằng. |
Rồi chàng cầm chén nước chè uống để xoay mặt nhìn về phía khác cho được tự nhiên , Trúc khỏi để ý tới. |
Một cô gái mơn mởn đào tơ , lộ đầy vẻ đẹp , màu tươi như thế thì ngắm mà cầm lòng cho được ? Ấy , là chưa kể món tiền hồi môn nó theo cô về nhà kẻ sẽ có hân hạnh , có diễm phúc được làm chồng cô. |
* Từ tham khảo:
- một mặt người bằng mười mặt của
- một mẻ
- một năm một tuổi như đuổi xuân đi
- một ngày hai bữa cơm đèn
- một ngày kia
- một ngày nên nghĩa