| dấm dẳng | tt. Dấm dẳn: giọng dấm dẳng. |
| dấm dẳng | trgt Chỉ nói từng tiếng một, không gãy gọn, tỏ vẻ bực mình: Mặt thì sưng lên, hỏi đến thì trả lời dấm dẳng. |
| dấm dẳng | nh. Nhấm nhẳng. |
| Ban đầu ông cố nhịn nhục , phân trần , về sau ông nổi cáu đáp lại dấm dẳng. |
| Ông trả lời dấm dẳng , ba phải. |
| Ngồi bó gối quanh ngọn đèn , họ vừa hút thuốc , khạc nhổ vừa nói chuyện dấm dẳng rời rạc. |
| Có kẻ còn dấm dẳng : Tiền đè chết người ấy chứ ! Ðể xem hắn giàu có được bao lâu. |
| Đầu dây bên kia , người tiếp máy tỏ thái độ rất thờ ơ , ddấm dẳng. |
* Từ tham khảo:
- dấm dớ
- dấm dớ hội tề
- dấm dú
- dấm dúi
- dấm dứ
- dấm dứt