| chợ đen | bt. C/g. Chợ âm-phủ hay thị-trường âm-phủ Nơi bán đồ lậu hoặc bán giá cao hơn giá định: Bán chợ-đen, giá chợ-đen. |
| chợ đen | dt. Nơi mua bán lén lút những mặt hàng khan hiếm, theo giá cả tuỳ tiện: giá chợ đen. |
| chợ đen | dt Việc buôn bán lén lút, nhằm kiếm nhiều lời: Vì hiếm hàng, đành mua với giá chợ đen. |
| chợ đen | dt. Sự buôn bán không theo giá chính-thức, trong thời kỳ hàng hoá thiếu hụt. // Chợ đen, chợ đỏ. |
| chợ đen | d. Việc buôn bán lén lút trong thời kì khan hàng, nhằm kiếm lời lớn. |
| Phần lớn những người này là trung gian giữa khách du lịch và ông chủ chợ đen. |
| Hàng hóa thiếu lại theo chế độ phân phối đã sinh ra chợ đen. |
| Bận Tư Thơm nói chắc nịch , thấy nó bán vé chợ đen ngoài rạp hát Hòa Bình. |
| Thị trường cchợ đenđặc biệt tấp nập. |
| chợ đenphí đổi tiền lên tới 150% Tại các khu vực như phố Nguyễn Xí , Hà Trung , Đinh Lễ , Đinh Tiên Hoàng hoạt động đổi tiền lẻ diễn ra sôi động. |
| Chính vì những thông tin không phát hành tiền lẻ mới nên các dịch vụ cchợ đencàng có cớ để tăng phí đổi , và cao đến mức bất hợp lý. |
* Từ tham khảo:
- chợ người
- chợ nổi
- chợ trần gian sớm họp chiều tan
- chợ trời
- chợ trưa dưa héo
- chợ xám