| cho cân | trt. Cho đồng cân, cho xứng: Mà lòng Phiếu-mẫu mấy vàng cho cân (K). |
Cá rô cá giếc đi đâu Để cho cân cấn cắn câu xé mồi. |
Anh Sáu tuyên truyền đứng lên ghế , đưa tờ khẩu hiệu ngắm nghía cho cân bằng hai đầu rồi từ từ dán vô vách lá. |
| Trong 9 năm kháng chiến (1946 1954) , do thiết bị , hàng hóa quân sự của quân đội Pháp vận chuyển bằng ô tô từ Hải Phòng về Hà Nội với khối lượng quá lớn làm cho cầu có nguy cơ không cân nên người ta đã thay đổi chiều đi về hai bên cho cân , vì thế ngày nay chiều đi từ Hà Nội bên tay trái và về bên tay phải. |
| Theo đó , khối lượng huy động vốn cho ngân sách nhà nước qua phát hành trái phiếu chính phủ trong giai đoạn 2011 2015 đạt bình quân 185.000 tỷ/năm , đáp ứng 50% 60% nhu cầu huy động vốn ccho cânđối ngân sách hằng năm. |
| Tiếp đó , bác sĩ sẽ nhẹ nhàng đưa chất liệu độn vào và tạo hình bắp chân sao ccho cânđối , đầy đặn , tự nhiên. |
| 3 tháng đầu thai kỳ Lúc này chị vẫn ăn uống bình thường , chỉ bổ xung Axit Folic , Canxi , Các loại vitamin A , C D... Các mẹ nên nhớ giai đoạn này cố gắng giữ ccho cânnặng ổn định , không tăng hoặc chỉ nên tăng 1 2kg. |
* Từ tham khảo:
- giận cá vằm thớt
- giận chồng đánh con
- giận chồng mắng con
- giận chồng vật con
- giận con bọ chó đốt cả đống rơm
- giận dỗi