| chó bông | dt. Tên gọi chung các nòi (giống) chó cảnh mi-ni. |
| chó bông | dt Loài chó nhỏ có lông xù thường là màu trắng, thường được nuôi làm cảnh: Có con chó bông đắt đến một triệu đồng. |
| chó bông | d. Thứ chó lông xù màu trắng. |
| Mặc dù chả mấy ai xơi thịt bọn này , vì chúng vừa bé , vừa nhạt nhưng chúng khiến bà con liên hệ , bà con nhìn con cchó bôngtrắng như tuyết nhảy nhót trên ghế sa lông phòng khách và nổi giận khi nghĩ tới chuyện nó bị chặt ra , bị nướng và bị treo lủng lẳng ở trên xe. |
| Trong đó , tâm điểm của mâm ngũ quả đặc biệt này là chú cchó bônglàm bằng bưởi ngộ nghĩnh. |
| Loại khuôn để làm cchó bôngbằng bưởi là loại mút bọt biển. |
* Từ tham khảo:
- chó bông Nhật
- chó bông tai bướm
- chó bông tai ngài
- chó cảnh
- chó cái bỏ con
- chó cái cắn con