| chó mèo | dt. Nòi (giống) chó nhà ở miền núi cao Việt Nam, tầm vóc lớn, tai nhỏ và vểnh, gốc từ chó sói lớn (cuon alpinus); còn gọi là chó Núi. |
| Nhìn qua khe cửa thấy cảnh ba mẹ con kêu khóc trên một chiếc giường , nước mắt ai cũng muốn rào ra , ai cũng muốn kêu to lên với những chàng trai , cô gái rằng : Các người hãy cứ yêu nhau say đắm và mê mẩm rồi lại cắn xé nhau như chó mèo đi. |
| Nhìn qua khe cửa thấy cảnh ba mẹ con kêu khóc trên một chiếc giường , nước mắt ai cũng muốn rào ra , ai cũng muốn kêu to lên với những chàng trai , cô gái rằng : Các người hãy cứ yêu nhau say đắm và mê mẩm rồi lại cắn xé nhau như chó mèo đi. |
Bọn Bá Huần Kim Sơn đi chưa khỏi thì lũ chó mèo ở ngoài cổng lại sủa vang lên một hồi. |
| Lúc đau khổ thất tình là thế Lúc lại trưng bộ mặt nịnh hót như thế này Cặp đôi cchó mèocũng có những khoảnh khắc ngọt ngào So với biểu cảm muôn màu muôn vẻ của Dật Kiệt , Bạch Lộc có vẻ lép vế hơn khi chưa thể hiện được đặc trưng diễn xuất trong vai Đát Hỷ. |
| Ông Sơn cũng nêu rõ , thành phố sẽ không thực hiện việc tiêu hủy toàn bộ số cchó mèokhông có người nhận sau 72 giờ. |
| Không được vẽ mưa theo lối hình tượng , như mưa màu tím , mưa nước mắt , mưa ếch , chứ chưa kể đến mưa cchó mèonữa. |
* Từ tham khảo:
- chó mực
- chó mượt Nhật
- chó nào ăn được cứt thuyền chài
- chó nào chẳng ăn cứt, ốc nào chẳng ăn bùn
- chó nào lại chê cứt
- chó nằm gầm chạn