| chó mực | dt. Chó lông đen. |
| chó mực | dt. Chó nhà có bộ lông đen tuyền, đứng thứ nhì về chất lượng thịt ở Việt Nam. |
| chó mực | dt Chó có lông đen: Con chó mực nhà tôi rất khôn. |
| chó mực | d. Chó lông đen. |
| Chàng nghệ sĩ điêu khắc đi chợ phiên làng Canh mua được một con chó mực. |
| Cái anh chó mực không được trọng dụng như mèo đen. |
| Trở ra mẹ thấy một con chó mực nhỏ chạy quấn tới bậc thang. |
| Trong khi đó con chó mực của thằng út chạy loăng quăng , kêu sủa mừng rỡ. |
| Thấy có người tiến vào đến giữa sân nhà mình và lạ quá , sao ba con chó mực không sủa và lại còn quấn quýt lấy chân người lạ , ông phó Sần bỏ cả nồi kê chưa chín , vội chạy ra. |
| Thế rồi ông cụ già đội nón tu lờ phát mạnh cửa tay áo rộng ra đi ; mấy con chó mực vẫn không sủa lấy một tiếng nào. |
* Từ tham khảo:
- chó nào ăn được cứt thuyền chài
- chó nào chẳng ăn cứt, ốc nào chẳng ăn bùn
- chó nào lại chê cứt
- chó nằm gầm chạn
- chó nằm lòi lưng
- chó nấu dựa mận