| chịu đau | đt. Nhận đòn, chịu đau-đớn xác-thịt: Đánh tôi thì tôi chịu đau, Tánh tôi hoa-nguyệt chẳng chừa được đâu (CD). // Nhận sự đau-đớn trong lòng: Chịu đau trong dạ. |
| Dẫu sao , anh cũng cám ơn em , cám ơn em đã cho anh biết thế nào là tình yêu như người tin đạo cám ơn Chúa đã bắt mình chịu đau khổ. |
Dũng đáp : Giá chỉ mình tôi chịu đau khổ thì tôi cũng vì bạn mà yên lặng chịu đau không than thở. |
| Vì một người như chị đã chịu đau khổ trong bao lâu , không lẽ nào lại còn phải chịu đau khổ nữa. |
| Loan cũng vậy. Nếu không xảy ra án mạng này mà các báo nói đến , thì Loan cũng chỉ là một người yên lặng chịu đau khổ một thời... Dũng nghĩ thầm : Mình sinh làm trai nên có cái may thoát khỏi ra ngoài vòng |
| Hạng người ấy nhiều khi yên lặng chịu đau , chịu nhục , chịu khổ ; những kẻ có linh hồn khô khan , có trái tim khô khan , hiểu sao được ? mắt họ chỉ có thể trông thấy những sự nhỏ nhen , đê hèn làm cho quên nhãng trong chốc lát , cái bản tính tốt đẹp , cao thượng của Trời đã phú cho. |
| Ngày nay mới có hai người chịu đau khổ , là anh và em. |
* Từ tham khảo:
- màu mỡ riêu cua
- màu nhiệm
- màu nước
- màu phấn
- màu sắc
- màu sắc ẩn hiện