| chín rộ | tt. Cùng chín một loạt thật nhiều trên cây: Mưa nhiều, giâu chín rộ. |
| chín rộ | đgt. (Quả, hạt, cây) chín đều khắp cả loạt: Cánh đồng lúa đã chín rộ. |
| chín rộ | tt Nói quả hoặc lúa chín hàng loạt cùng một lúc: Lúa chín rộ rồi, phải huy động người đi gặt. |
| Đang mùa táo chín rộ. |
Dọc hai bên đường quốc lộ dẫn vào Bản Lầu mùa này , dứa trên đồi cao đang chín rộ. |
| Du lịch miền Tây Trong sắc nắng tháng 4 rực rỡ , vùng đất chín rồng trở thành tâm điểm thu hút khách phương xa khi vườn trái cây bắt đầu vào mùa cchín rộ. |
| Bởi lẽ trái cây Nam bộ có quanh năm nhưng mùa hè mới là thời điểm lý tưởng nhất để thưởng thức vì đây là lúc nhiều loại quả cchín rộvà ngon nhất. |
| Mấy tuần nay , không khác gì Đồng Nai , 20 hécta chuối của 6 hộ dân tại ấp Đông Hà , xã Tân Đông , huyện Tân Châu , Tây Ninh đã cchín rộ. |
* Từ tham khảo:
- chín rục
- chín sáp
- chín suối
- chín sữa
- chín tầng mây
- chín tháng ăn rươi, mười tháng ăn nhộng