| chim trả | dt Loài chim có lông màu xanh, thường bắt cá: Nào hố bẫy hươu đen, nào lưới dò chim trả (BNĐC). |
| Ngẩng đầu thì thấy một lão chim trả loắt choắt mà rất diện vừa bay tới. |
Tôi ngắm cái mỏ lão chim trả mà cười thầm là đáng đời cái anh già hay làm điệu mà không thể cất cái mỏ xấu xí kia đi đâu. |
Duyên do thế này : Lão chim trả đương bay , bỗng sà xuống đậu trên tấm phên nứa cửa cống trước mặt tôi. |
Bây giờ , trước mặt lão chim trả , tôi loay hoay tìm cách chống đỡ. |
| Lão chim trả đã có tiếng là cục tính , khi lão phát cáu hoặc khi ham muốn điều gì. |
Thấy chưa chi tôi đã tỏ ý kháng cự , lão chim trả gầm lên : Hè...hè...Oắt ! Oắt !... Giỏi ! Giỏi ! Lão bổ thượng xuống một mỏ. |
* Từ tham khảo:
- pháo
- pháo binh
- pháo binh cao xạ
- pháo binh phòng không
- pháo bông
- pháo bờ biển