| chim ri | dt. Chim giống như chim sẻ, mỏ đen và to. |
| chim ri | dt Loài chim giống chim sẻ, mỏ đen: Giương cung rắp bắn phượng hoàng, chẳng may lại phải một đàn chim ri (cd). |
| chim ri | d. Loài chim giống chim sẻ, mỏ đen. |
Bao giờ cho đến tháng ba Ếch cắn cổ rắn tha ra ngoài đồng Hùm nằm cho lợn liếm lông Một chục quả hồng nuốt lão tám mươi Nắm xôi nuốt trẻ lên mười Con gà , be rượu nuốt người lao đao Lươn nằm cho trúm bò vào Một đàn cào cào đuổi đàn cá rô Lúa mạ nhảy lên ăn bò Cỏ năn , cỏ lác rình mò bắt trâu Gà con đuổi bắt diều hâu chim ri đuổi đánh vỡ đầu bồ nông. |
BK Bao giờ cho đến tháng ba Ếch cắn cổ rắn tha ra ngoài đồng Hùm nằm cho lợn liếm lông Một chục quả hồng nuốt lão tám mươi Mâm xôi nuốt trẻ lên mười Con gà , be rượu nuốt người lao đao Lươn nằm cho trúm bò vào Một đàn cào cào đuổi đàn cá rô Lúa mạ nhảy lên ăn bò Cỏ năn , cỏ lác rình mò bắt trâu Gà con đuổi bắt diều hâu chim ri đuổi đánh vỡ đầu bồ nông. |
* Từ tham khảo:
- chim sa cá nhảy
- chim sa sả
- chim sâu
- chim sẻ
- chim sẻ nhờ nương, sơn dương nhờ núi
- chim sẻ phá lẩu