| chìm lỉm | tt. Chìm cách mau-lẹ: Vừa thả xuống nước, nó chìm-lỉm. |
| chìm lỉm | đgt, tt Chìm hẳn xuống: Chiếc thuyền đắm đã chìm lỉm. |
| chìm lỉm | (chìm lịm).Chìm rất sâu, chìm hết dưới nước. |
| chìm lỉm | Chìm mất tăm-tích. |
| Một lúc sau , Thức thấy vợ đã đuối sức , liền bơi lại gần hỏi : Thế nào ? Ðược ! Mặc em ! Vợ vừa nói buông lời thì cái đầu chìm lỉm. |
| Hạnh ngồi lặng bên mâm cơm nguội lạnh , đĩa cá rô kho khế hâm đi hâm lại mấy lượt đã cạn nước , bát canh cà chua chìm lỉm dưới đáy , rau lang luộc để lâu ngả mầu thâm. |
Lũ ốc chìm lỉm trong cái lu tối om buồn bã. |
| Nhiều lần , thức dậy nửa đêm , nhận ra mình chìm lỉm giữa màn tối không đèn , Mai bỗng nghe câu hát chạy về trong đầu. |
* Từ tham khảo:
- ăn ra làm nên
- ăn rau khoá rào
- ăn rập
- ăn rỗi
- ăn rơ
- ăn rở